TIẾP CẬN DÂN TỘC HỌC TRONG NGHIÊN CỨU DU KÍ VIỆT NAM NỬA ĐẦU THẾ KỈ XX

Nguyễn Hữu Lễ

Tóm tắt


 

 

            Ra đời từ trong lòng của chủ nghĩa hậu hiện đại, phê bình dân tộc học được ứng dụng sớm với thể loại du kí để nghiên cứu về mối quan hệ giữa văn học hành trình với dân tộc học. Vấn đề dân tộc học cũng là một trong những nội dung của du kí Việt Nam nửa đầu thế kỉ XX nhưng chưa có ai nghiên cứu. Tiếp cận dân tộc học để nghiên cứu những nội dung này của thể loại du kí ở Việt Nam qua một số tác phẩm, chúng tôi làm rõ cách giải quyết vấn đề tâm lí dân tộc của các nhà văn du kí, đồng thời cũng làm rõ phương thức phản ánh của thể loại này ở Việt Nam nửa đầu thế kỉ XX.

 


Từ khóa


dân tộc học; du kí; du kí Việt Nam; nhân học; văn học

Toàn văn:

PDF

Trích dẫn


Clifford, J., & George, E. M. (Ed) (1986). Writing Culture: The Poetics and Politics of Ethnography. Berkeley: University of California Press.

Crompton, S. W. (2008). Cyrus the Great. Chelsea House Publications.

Hong Lam (1944). The breeds “people with tails” in Hoanh Son range and upland region of Tonkin, [Cac giong “nguoi co duoi” trong day Hoanh Son va mien Thuong du Bac Ky]. The Trung Bac Tan Van Journal, No. 205, June 4, 1944.

Jensen, J. (2010). Unpacking the travel writers’ baggage: imperial rhetoric in travel literature of Australia 1813-1914. Thesis (PhD), James Cook University.

Maitre, H. (1912). Les Jungles Moï [Rung nguoi Thuong] (Translated by Luu Dinh Tuan). Paris: Published by Emile Larose.

Malinowski, B. (1922). Argonauts of the Western Pacific. London: Routledge.

Merdji, N. (2017). Le récit de voyage: quête et découverte dans Autoportrait avec grenade et dieu, Allah, moi et les autres de Salim Bachi. Multilinguales [En ligne], 8/2017.

Nhat Nham (1942). After eight years back to Laokay [Sau tam nam tro lai Laokay]. The Tri Tan Journal, No. 47 May 26, 1942, 18-20.

Nhat Nham (1942). From Hanoi to Ba Be Lake [Tu Ha Noi den Ho Ba Be]. The Tri Tan Journal, No. 66, October 6, 1942, 12-13.

Park, M. (2000). Travels in the Interior Districts of Africa, Duke University Press Books.

Pipes, D. (2019). Herodotus: Father of History, Father of Lies. Retrieved March 30 from https://www.loyno.edu/~history/journal/1998-9/Pipes.htm

Roxanne, L. E. (1995). Journeys to the Other Shore: Muslim and Western Travelers in Search of Knowledge. New York: Published by Princeton University Press.

Rubiés, J. P. (1999). Travel writing and ethnography, in The Cambridge companion to Travel Writing. Edited by Peter Hulme and Tim Youngs, Cambridge University Press 2002,

-261.

Salemink, O. H. J. M. (2003). The ethnography of Vietnam's Central Highlanders: a historical contextualization 1850-1990, (Anthropology of Asia Series). London: Routledge Curzon.

Scarpa, M. (2013). L'ethnocritique de la littérature: Présentation et situation. Multilinguales. 01/2013, 7-18.

Stagl, J., & Pinney, C. (1996). Introduction: From Travel Writing to Ethnography. History and Anthropology, 9(2-3): 121-124.

Thomas, N. (1991). The Curiosity of the Gaze: Imperial and Anthropological Postmodernism. Social Analysis, 20-31.

Thai Huu Thanh (1943). The Moi in Dong Nai Thuong [Giong Moi o Dong Nai Thuong]. The Nam Ky Weekly news, from No. 58 to No.65.

Thai Huu Thanh (1944). 15 days with the Moi with tails [Muoi lam ngay voi Moi co duoi].

The Nam Ky Weekly news, No.68.

Thai Huu Thanh (1944). The Magic of the Moi in Dong Nai Thuong [Ngai Moi o Dong Nai Thuong]. The Nam Ky Weekly news, From No. 58 to No.82.

Thai Huu Thanh (1944). The Moi Xanien [Moi Xa-niên]. The Nam Ky Weekly news, No.85.

Tran Huy Ba (1942). Banmethuot [Ban Me Thuot]. The Tri Tan Journal, from No. 53 to No.55.

Vermeulen, H. F. (2008). Early History of Ethnography and Ethnology in the German Enlightenment. Leiden.

Vu Thi Thanh Minh (2007). Chapter II: Reporting on Vietnamese cultural and social issues in the period of 1932-1945 [Chuong II: Phong su voi nhung van de van hoa, xa hoi Viet Nam giai doan 1932 – 1945]. Reportage genre in Vietnamese literature in the period of 1932-1945. Thesis (PhD), Vietnam Academy of Social Sciences. Hanoi.


Tình trạng

  • Danh sách trống