LÍ NIỆM GIÁO DỤC THỜI MINH TRỊ (1868-1912)

Trần Thị Thùy Trang

Tóm tắt


 

Cải cách Minh Trị là một trong những cuộc cải cách mang tính lịch sử của Nhật Bản. Cuộc cải cách toàn diện từ trên xuống này đã đem đến sự phát triển vượt bậc cho Nhật Bản, giúp Nhật Bản thoát khỏi nguy cơ trở thành quốc gia thuộc địa phương Tây. Một trong những chuỗi cải cách quan trọng, giúp cho cục diện cải cách Minh Trị thành công là cải cách giáo dục. Bài viết này bàn về những chuyển đổi trong tư tưởng giáo dục cốt lõi, định hướng mục tiêu giáo dục mang tầm quốc gia thời Minh Trị (1868-1912). Bài viết sử dụng phương pháp lịch sử nhằm mục đích nghiên cứu sự chuyển biến của lí niệm giáo dục Nhật Bản trong sự vận động, thay đổi của xã hội thời Minh Trị. Ngoài ra, bài viết cũng chỉ ra mối quan hệ biện chứng giữa lí niệm giáo dục với chính sách – tổ chức – hạ tầng giáo dục. Mối quan hệ biện chứng này được cho là nguyên nhân chính dẫn đến hàng loạt các cuộc cải cách giáo dục trong suốt 47 năm thời Minh Trị mỗi khi có sự thay đổi trong lí niệm giáo dục.

 


Từ khóa


lí niệm giáo dục; tư tưởng giáo dục; Minh Trị Duy tân; cải cách giáo dục

Toàn văn:

PDF

Trích dẫn


Nguyen Quoc Vuong (2017). Finding Vietnamese phylosophy of education [Di tim triet li giao duc Viet Nam]. Hanoi: Tri thuc Publishing House.

Ozaki Mugen (ed) (2000). Principles and issues of education [Nguyen li va van de giao duc]. Japan: Shouwado Publishing House.

Pham Minh Hac (2013). Phylosophy of the World and Vietnam [Triet li giao duc the gioi va Viet Nam]. Hanoi: National Politics – The Truth Publising House.

Thai Duy Tuyen (2017). Vietnamese phylosophy of education [Triet hoc giao duc Viet Nam]. Hanoi: University of Pegagody Press.

Tsujita Masanori (2017). Research Ministry of Education – 150 years towards the idea of Japanese symbol [Nghien cuu Bo Giao duc – 150 nam huong toi nguoi Nhat Ban li tuong]. Japan: Bungeishunjun Publishing House.

The International Britinica Dictionary. Ideology [Li niem (理念)]. https://kotobank.jp/word/理念-149180

The Japanese National Linguistics Dictionary. Phylosophy [Triet li (哲理)]. https://kotobank.jp/word/哲理-576413


Tình trạng

  • Danh sách trống