VỐN TÂM LÍ TRONG KHỞI NGHIỆP CỦA SINH VIÊN: GÓC NHÌN LÍ LUẬN VÀ ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU

Huỳnh Văn Sơn1, Nguyễn Thanh Huân1, Giang Thiên Vũ1, , Nguyễn Lâm2
1 Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
2 Trường Trung cấp Lê Thị Riêng, Việt Nam

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Bài báo tổng hợp các quan điểm lí luận và nghiên cứu về vốn tâm lí trong khởi nghiệp, nhấn mạnh tầm quan trọng của các yếu tố như: lạc quan, hi vọng, kiên trì và khả năng thích ứng trong quá trình khởi nghiệp. Dựa trên tổng thuật lí thuyết, bài báo đề xuất ba hướng nghiên cứu quan trọng: (1) khám phá tác động của vốn tâm lí đến hành vi và kết quả khởi nghiệp của sinh viên Việt Nam, (2) phát triển và đánh giá các chương trình can thiệp nhằm nâng cao vốn tâm lí trong giáo dục khởi nghiệp, và (3) khảo sát sự khác biệt về vốn tâm lí trong khởi nghiệp giữa các nhóm sinh viên với đặc điểm văn hóa và chuyên ngành khác nhau. Nghiên cứu cũng ghi nhận một số hạn chế, bao gồm việc thiếu các nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam và sự cần thiết phải điều chỉnh khái niệm vốn tâm lí để phù hợp với bối cảnh địa phương. Những phát hiện từ nghiên cứu này gợi mở nhiều cơ hội cho các nghiên cứu tiếp theo nhằm nâng cao hiệu quả giáo dục khởi nghiệp và hỗ trợ sự phát triển của các doanh nhân trẻ.

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

Ajzen, I. (1991). The theory of planned behavior. Organizational behavior and human decision processes, 50(2), 179-211.
Antoncic, B., & Hisrich, R. D. (2001). Intrapreneurship: Construct refinement and cross-cultural validation. Journal of business venturing, 16(5), 495-527.
Avey, J. B., Luthans, F., & Jensen, S. M. (2009). Psychological capital: A positive resource for combating employee stress and turnover. Human resource management, 48(5), 677-693.
Bae, T. J., Qian, S., Miao, C., & Fiet, J. O. (2014). The relationship between entrepreneurship education and entrepreneurial intentions: A meta–analytic review. Entrepreneurship theory and practice, 38(2), 217-254.
Bandura, A., & Wessels, S. (1997). Self-efficacy (pp. 4-6). Cambridge: Cambridge University Press.
Barney, J. (1991). Special theory forum the resource-based model of the firm: origins, implications, and prospects. Journal of management, 17(1), 97-98.
Baron, R. A., Franklin, R. J., & Hmieleski, K. M. (2016). Why entrepreneurs often experience low, not high, levels of stress: The joint effects of selection and psychological capital. Journal of management, 42(3), 742-768.
Becker, G. S. (1993). A treatise on the family: Enlarged edition. Harvard University Press.
Blenker, P., Korsgaard, S., Neergaard, H., & Thrane, C. (2011). The questions we care about: paradigms and progression in entrepreneurship education. Industry and higher education, 25(6), 417-427.
Bui, N. V. (2022). Ảnh hưởng của nhận thức về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đến hiệu quả công việc và vai trò điều tiết của thu nhập cá nhân [The impact of corporate social responsibility perception on job performance and the moderating role of personal income]. Ho Chi Minh City Open University Journal of Science - Economics and Business Administration, 17(2), 83-98.
Chen, C. C., Greene, P. G., & Crick, A. (1998). Does entrepreneurial self-efficacy distinguish entrepreneurs from managers?. Journal of business venturing, 13(4), 295-316.
Chung, N. H. (2019). Mối quan hệ phong cách lãnh đạo, vốn tâm lí và sự gắn kết công việc của nhân viên: nghiên cứu trường hợp nhân viên văn phòng tại Thành phố Hồ Chí Minh [The relationship between leadership style, psychological capital, and employee work engagement: A case study of office workers in Ho Chi Minh City] [Master's thesis, University of Economics Ho Chi Minh City].
Cooper, D., Peake, W., & Watson, W. (2016). Seizing opportunities: The moderating role of managerial characteristics on the relationship between opportunity‐seeking and innovation efficacy in small businesses. Journal of Small Business Management, 54(4), 1038-1058.
Drnovšek, M., Wincent, J., & Cardon, M. S. (2010). Entrepreneurial self‐efficacy and business start‐up: developing a multi‐dimensional definition. International journal of entrepreneurial behavior & research, 16(4), 329-348.
Engel, Y., Dimitrova, N. G., Khapova, S. N., & Elfring, T. (2014). Uncertain but able: Entrepreneurial self-efficacy and novices׳ use of expert decision-logic under uncertainty. Journal of Business Venturing Insights, 1, 12-17.
Giang, H. M., & Nguyen, V. D. (2016). Vốn tâm lí, sự tham gia công việc tích cực và và hiệu quả công việc của các trình dược viên ở Thành phố Hồ Chí Minh [Psychological capital, positive work engagement, and job performance of pharmaceutical sales representatives in Ho Chi Minh City]. Journal of Economics and Development, 240, 77-85.
Gibb, A. (2002). In pursuit of a new ‘enterprise’and ‘entrepreneurship’paradigm for learning: creative destruction, new values, new ways of doing things and new combinations of knowledge. International journal of management reviews, 4(3), 233-269.
Haase, H., & Lautenschläger, A. (2011). The ‘teachability dilemma’of entrepreneurship. International entrepreneurship and management journal, 7, 145-162.
Hall, D. (1996). Practical social research: Project work in the community. Bloomsbury Publishing.
Honig, B. (2004). Entrepreneurship education: Toward a model of contingency-based business planning. Academy of management learning & education, 3(3), 258-273.
Hytti, U., & O’Gorman, C. (2004). What is “enterprise education”? An analysis of the objectives and methods of enterprise education programmes in four European countries. Education+ training, 46(1), 11-23.
Jullien, R. E. M. I., & Kolb, M. (1984). Hierarchical model for chemically limited cluster-cluster aggregation. Journal of Physics A: Mathematical and General, 17(12), L639.
Krueger Jr, N. F., Reilly, M. D., & Carsrud, A. L. (2000). Competing models of entrepreneurial intentions. Journal of business venturing, 15(5-6), 411-432.
Kubberød, E., & Pettersen, I. B. (2018). Exploring students’ entrepreneurial identity matching through cross-cultural learning. Uniped, 41(1), 54-67.
Kuratko, D. F. (2005). The emergence of entrepreneurship education: Development, trends, and challenges. Entrepreneurship theory and practice, 29(5), 577-597.
Kyro, P. (2008). A theoretical framework for teaching and learning entrepreneurship. International journal of business and globalisation, 2(1), 39-55.
Lent, R. W., Brown, S. D., & Hackett, G. (1994). Toward a unifying social cognitive theory of career and academic interest, choice, and performance. Journal of vocational behavior, 45(1), 79-122.
Luthans, F., & Youssef, C. M. (2004). Human, social, and now positive psychological capital management: Investing in people for competitive advantage.
Luthans, F., Avolio, B. J., Avey, J. B., & Norman, S. M. (2007). Positive psychological capital: Measurement and relationship with performance and satisfaction. Personnel psychology, 60(3), 541-572.
Luthans, F., Norman, S. M., Avolio, B. J., & Avey, J. B. (2008). The mediating role of psychological capital in the supportive organizational climate—employee performance relationship. Journal of organizational behavior: The international journal of industrial, occupational and organizational psychology and behavior, 29(2), 219-238.
Luthans, F., Youssef-Morgan, C. M., & Avolio, B. J. (2015). Psychological capital and beyond. Oxford University Press.
McGrath, R. G. (2001). Exploratory learning, innovative capacity, and managerial oversight. Academy of management journal, 44(1), 118-131.
Miao, C., Qian, S., & Ma, D. (2017). The relationship between entrepreneurial self‐efficacy and firm performance: a meta‐analysis of main and moderator effects. Journal of Small Business Management, 55(1), 87-107.
Nguyen, D. N., & Uong, T. N. L. (2022). Mối quan hệ giữa tính cách cá nhân, vốn tâm lí và sự hài lòng trong công việc đến cam kết gắn bó đối với tổ chức của nhân viên khu vực công - Nghiên cứu trường hợp tỉnh Kiên Giang [The relationship between personality traits, psychological capital and job satisfaction to organisational commitment of employees in the public sector -A case study of Kien Giang Province]. Ho Chi Minh City Open University Journal of Science - Economics and Business Administration, 17(3), 17-35. http://doi.org/10.46223/HCMCOUJS.econ.vi.17.3.1964.2022
Newman, A., Ucbasaran, D., Zhu, F. E. I., & Hirst, G. (2014). Psychological capital: A review and synthesis. Journal of organizational behavior, 35(S1), S120-S138.
Nguyen, V. T. U. (2022). Ảnh hưởng của vốn tâm lí và áp lực công việc đến ý định nghỉ việc của nhân viên tại các công ti dịch vụ kế toán tại Thành phố Hồ Chí Minh [The impact of psychological capital and job stress on employee turnover intention at accounting service companies in Ho Chi Minh City]. Development, 240, 77-85.
Ngo, A. D. (2023). Ảnh hưởng của vốn tâm lí, sự thoả mãn trong công việc đến kết quả công việc của đội ngũ giảng viên các trường cao đẳng trên địa bàn tỉnh Bình Định [The impact of psychological capital and job satisfaction on job performance of lecturers at colleges in Binh Dinh Province [Master's thesis, University of Economics Ho Chi Minh City].
Nguyen, N. P. T. (2021). Ảnh hưởng của giáo dục khởi nghiệp, năng lực cảm xúc và niềm tin vào năng lực bản thân khởi nghiệp đến ý định khởi nghiệp của sinh viên đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh [The impact of entrepreneurship education, emotional competence, and entrepreneurial self-efficacy on entrepreneurial intention of university students in Ho Chi Minh City [Master's thesis, University of Economics Ho Chi Minh City].
Nguyen, M. H., & Ngo, T. T. (2020). Mối quan hệ giữa vốn tâm lí và sự hài lòng công việc của nhân viên [The relationship between psychological capital and employees’ job satisfaction]. Ho Chi Minh City Open University Journal of Science - Economics and Business Administration, 15(1), 3-17. http://doi.org/10.46223/HCMCOUJS.econ.vi.15.1.248.2020
Pittaway, L., & Cope, J. (2007). Entrepreneurship education: A systematic review of the evidence. International small business journal, 25(5), 479-510.
Quinn, R. E. (1996). Deep change: Discovering the leader within. John Wiley & Sons.
Sarasvathy, S. D., & Venkataraman, S. (2011). Entrepreneurship as method: Open questions for an entrepreneurial future. Entrepreneurship theory and practice, 35(1), 113-135.
Savickas, M. L., Nota, L., Rossier, J., Dauwalder, J. P., Duarte, M. E., Guichard, J., Soresi, S., Van Esbroeck, R., & Van Vianen, A. E. (2009). Life designing: A paradigm for career construction in the 21st century. Journal of Vocational Behavior, 75(3), 239-250. https://doi.org/10.1016/j.jvb.2009.04.004
Schlaegel, C., & Koenig, M. (2014). Determinants of entrepreneurial intent: A meta–analytic test and integration of competing models. Entrepreneurship theory and practice, 38(2), 291-332.
Scholz, U., Doña, B. G., Sud, S., & Schwarzer, R. (2002). Is general self-efficacy a universal construct? Psychometric findings from 25 countries. European journal of psychological assessment, 18(3), 242.
Schultz, T. W. (1970). The reckoning of education as human capital. In Education, income, and human capital (pp. 297-306). NBER.
Shane, S. (2012). Reflections on the 2010 AMR decade award: Delivering on the promise of entrepreneurship as a field of research. Academy of management review, 37(1), 10-20.
Shaver, K. G., & Scott, L. R. (1992). Person, process, choice: The psychology of new venture creation. Entrepreneurship theory and practice, 16(2), 23-46.
Shepherd, D. A., Patzelt, H., & Baron, R. A. (2013). “I care about nature, but…”: Disengaging values in assessing opportunities that cause harm. Academy of Management Journal, 56(5),
1251-1273.
Tran, T. H., & Nguyen, M. T. (2024). Thực trạng và giải pháp hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp cho sinh viên ở các trường đại học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên [Current situation and solutions to support entrepreneurial activities for students at universities in Thai Nguyen Province. Journal of Education, 265-270.
Ulrich, D. (1998). Intellectual capital=competence x commitment. MIT Sloan Management Review, 39(2), 15.
Zacher, H., Biemann, T., Gielnik, M. M., & Frese, M. (2012). Patterns of entrepreneurial career development: An optimal matching analysis approach. International Journal of Developmental Science, 6(3-4), 177-187.