NHỮNG DẤU ẤN CỦA TIỂU THUYẾT MỚI TRONG VĂN CHƯƠNG ĐÔ THỊ MIỀN NAM (1954-1975)

Võ Quốc Việt

Tóm tắt


 

Trước khi bàn về các dấu ấn để lại trong sinh hoạt văn chương đô thị miền Nam 1954-1975, chúng tôi cho rằng cần phải nhìn lại Tiểu thuyết mới như một trào lưu nổi bật của văn chương Pháp hậu thế chiến thứ II. Con đường truy vấn khởi đi từ Tiểu thuyết mới trong văn chương Pháp đến tiểu thuyết mới trong sự tiếp nhận của giới văn chương miền Nam; từ đó, chúng tôi xem xét các đặc trưng của Tiểu thuyết mới trong hoạt động dịch thuật, phê bình và sáng tác để bước đầu xác định vấn đề “Tiểu thuyết mới” của văn chương đô thị miền Nam Việt Nam. Bài viết có thể giúp ích trong việc nhận thức các chuyển dịch tương đồng của tiến trình hiện đại hóa văn chương, phản ánh nhu cầu tất yếu của việc cách tân văn xuôi hiện đại thông qua trường hợp văn chương đô thị miền Nam (1954-1975).

 


Từ khóa


Alain-Robbe Grillet; Hoàng Ngọc Biên; Samuel Beckett; Thanh Tâm Tuyền; Tiểu thuyết mới

Toàn văn:

PDF

Trích dẫn


Alberes, R. M. (interview, 1966). The fragrant flowers of a melancholy elaborate literature [Nhung bong thom cua mot van chuong hoa my buon rau] (Albérès interviewed Pierre-Henri Simon, translated in Vietnamese by?). The Nghe Thuat Weekly News, (38), (02/7-08/7/1966), 12-13&15.

Beckett, S. (1966). Ke bi truc xuat (translated by Hoang Ngoc Bien). The Nghe Thuat Weekly News, (26), (09/4-15/4/1966), 14-15 & 26-28.

Blanchot, M. (1989). The Space of Literature (translated by Ann Smock). USA: University of Nebraska Press.

Butor, M. (1965). Regard double sur Berlin (translated by Hoang Ngoc Bien). The Journal of Van Hoc (36), (15/4/1965), 24-29.

Butor, M. (1965). The Conversation [Doi thoai] (translated by Hoang Ngoc Bien). The Nghe Thuat Weekly News, (4), (25/10-30/10/1965), 18-19&31.

Butor, M. (1966). Novels as to be in search [Tieu thuyet nhu mot tim kiem] (translated by Hoang Ngoc Bien), The Nghe Thuat Weekly News, (20), (26/2-5/3/1966), 18-19.

Butor, M. (1966). The mode of language and writer [Ngu thuc va nha van] (translated by Hoang Ngoc Bien). The Nghe Thuat Weekly News (53) (22/10-28/10/1966), 12-13.

Doan, Q. S. (1973). Literature and Novel. Saigon: Sang tao Publishing House.

Doan, Q. S. (1974). Discourse on Novel (IV) [Ban ve tieu thuyet IV]. The Journal of Van, 51 (23/12/1974), 83-90.

Dumur, G. (1969). Samuel Beckett – The great anonymous [Samuel Beckett – Ke an danh vi dai] (translated by Hoang Tuyet Son). The Journal of Van, 142 (15/11/1969), 99-103.

Elaho, R. O. (2016). The Debate on the Nouveau Roman: 1954-1964 (Thesis presented for the degree of Ph.D.). UK: University of London.

Grillet, A. R. (1967). Sands [Bai cat] (short story, translated by Hoang Ngoc Bien), The Journal of Van De, 7, (10-1967), 56-63.

Grillet, A. R. (1967). On the corridors of the subway’s path [Tren nhung hanh lang duong xe dien ham] (short story, translated by Hoang Ngoc Bien). The Journal of Van De, 7, (10-1967),

-73.

Grillet, A. R. (1963). Pour un nouveau roman. Paris: Les Éditions de Minuit.

Guppy, S. (1986). Interviewed Alain Robbe-Grillet, The Art of Fiction (91), Issue 99, Spring 1986. Retrieved from https://www.theparisreview.org/interviews/2819/alain-robbe-grillet-the-art-of-fiction-no-91-alain-robbe-grillet

Heidegger, M. (1973). Being and Time (trans. in Vietnamese by Tran Cong Tien). Saigon: Que Huong Publishing House.

Hoang, N. B. (1966a). Dem ngu o tinh [Sleeping in a strange place]. The Nghe Thuat Weekly News, (46), (3/9-9/9/1966), 24-33.

Hoang, N. B. (1966b). Buoi sang cua em [Her morning]. The Nghe Thuat Weekly News, (50) (01/10-07/10/1966), 4-5&31.

Hoang, N. B. (1969). Ghi nhan ve mot chuyen bien trong van chuong Phap [Record of a change in French literature]. Saigon: Trinh Bay Publishing House.

Huynh, P. A. (1967a). Di tim tieu thuyet moi o Viet-Nam [To go seeking The New Novel in Vietnam]. The Journal of Van, 77 (01/3/1967), 3-9.

Huynh, P. A. (1967b). Hien huu cua tac pham van chuong [The existence of literary works]. The Journal of Van, 82 (15/5/1967).

Huynh, P. A. (1968a). Tu duy chong lai tu tuong [Thinking against thought]. The Journal of Tan Van, First year, 1(1), (4/1968), 67-77.

Huynh, P. A. (1968b). May trang roi [A few discrete pages], The Journal of Tan Van, First year, 1(3), (7/1968), 74-79.

Huynh, P. A. (1968c). Van chuong va kinh nghiem hu vo [Literature and nihilistic experience]. Saigon: Hoang Dong Phuong Publishing House.

Huynh, P. A. (1972). Di tim tac pham van chuong [To go seeking the literary works]. Saigon: Dong Thap Publishing House.

Ly, H. P. (1961). Cach mang ngay nay voi van hoc [The contemporary revolution and literature]. The Journal of Van Nghe, 8, (9&10/1961), 4-8.

Mai, T. et al. (1965). Thao luan - Tu sach y thuc [Discourse]. Saigon: Sang Tao Publishing House.

Nadeau, M. (2002). The French novel since the war [Tieu thuyet Phap tu The chien thu hai] (translated by Tran Nhut Tan). Hanoi: Van hoc Publishing House.

Nguyen, Q. H. (1967a). Thuc tai xa hoi voi tieu thuyet moi [The social reality and new novel]. The Journal of Van, 77 (01/3/1967), 11-19.

Nguyen, Q. T. (1967b). Van de ngon ngu trong van chuong [The linguistic problem in literature]. The Journal of Van, 82 (15/5/1967).

Nguyen, V. K. (2019). Hoang Ngoc Bien va Tieu thuyet moi [Hoang Ngoc Bien and The New Novel]. Journal of Language (Special Issue - 15/6/2019), 64-78.

Nguyen, V. T. (1965). Xay dung tac pham tieu thuyet [The Construction of Novel Works]. Saigon: Nam Son Publishing House.

Nguyen, X. H. (2000). So tay thang tu [The handbook of April]. The Journal of Van (new version), 40 (4/2000). San Jose (CA), 3-8.

Piatier, J. & Chapsal, M. (interview, 1965). Alain Robbe Grillet and the novel writing conception [Alain Robbe Grillet va quan niem viet tieu thuyet] (translated, presented and introduced by Phan Lac Phuc). The Nghe Thuat Weekly News, (5) (30/10-06/11/1965), 4-5.

Sarraute, N. (1965). The Age of Suspicion [Ki nguyen cua nghi hoac] (translated by Thu Hoa). The Nghe Thuat Weekly News, (9) (27/11-04/12/1965), 4-5&27.

So, D. H. (1966). Samuel Beckett – ke tien phong trong phong trao tieu thuyet moi [Samuel Beckett – A pioneer in the New Novel movement]. The Nghe Thuat Weekly News, (26), (09/4-15/4/1966), 10-11&30-31.

Thanh Tam Tuyen (1965-1966). Ung thu [Cancer] (novel). The Journal of Van, 31 (01/4/1965) to 62 (15/7/1966).

Thanh Tam Tuyen (1970). Mu khoi [Misty land] (novel). Saigon: Ke Si Publishing House.

Thanh Tam Tuyen (1973a). Noi buon trong tho hom nay [The gloominess in current poetry]. The Journal of Van, 24, Issue “Thanh Tam Tuyen”, 64-71.

Thanh Tam Tuyen (1973b). Bep lua [The Fire of Thought] (novel). Saigon: Ke Si Publishing House.

Thuy Khue (2005). Noi chuyen voi Tran Thien Đao ve Claude Simon [Talk to Tran Thien Dao about Claude Simon]. Retrieved from http://thuykhue.free.fr/rfi/2005-08-20-TTDao.MP3

Vo, C. L. (2012). Alain Robbe Grillet – Tac gia Tieu thuyet moi [Alain Robbe Grillet – A New Novel Writer]. Retrieved from http://chimviet.free.fr/thoidai/vocongliem/vcln073_AlainRobbe.htm


Tình trạng

  • Danh sách trống