NHẬN THỨC, THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG KHI SỬ DỤNG TRÒ CHƠI TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN

Phạm Văn Bản1, , Bùi Phương Uyên2
1 Khoa Sau đại học, Trường Đại học Cần Thơ, Việt Nam
2 Trường Sư phạm, Trường Đại học Cần Thơ, Việt Nam

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Việc sử dụng trò chơi trong dạy học đã được chứng minh mang lại nhiều hiệu quả tích cực. Tuy nhiên, một số nghiên cứu ở Việt Nam trước đây đã chỉ ra giáo viên cấp trung học vẫn còn ít sử dụng trò chơi trong dạy học. Nghiên cứu này tiến hành khảo sát ý kiến của giáo viên toán cấp trung học cơ sở về lợi ích, thuận lợi và khó khăn khi sử dụng trò chơi trong dạy học. Với 207 ý kiến của giáo viên Toán THCS vùng đồng bằng sông Cửu Long, nghiên cứu đã chỉ ra việc gợi hứng thú học tập của trò chơi được giáo viên đánh giá cao, thuận lợi lớn nhất là học sinh sẵn sàng tham gia chơi, và khó khăn lớn nhất là việc mất thời gian chuẩn bị. Kết quả của nghiên cứu giúp các nhà quản lí, các nhà giáo dục xác định được những vấn đề trọng tâm cần cải thiện để nâng cao hiệu quả của việc sử dụng trò chơi trong dạy học môn Toán.

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

Backlund, P., & Hendrix, M. (2013). Educational games - Are they worth the effort? A literature survey of the effectiveness of serious games. 2013 5th International Conference on Games and Virtual Worlds for Serious Applications (VS-GAMES), 1–8. https://doi.org/10.1109/VS-GAMES.2013.6624226
Divjak, B., & Tomić, D. (2011). The impact of game-based learning on the achievement of learning goals and motivation for learning mathematics - Literature review. Journal of Information and Organizational Sciences, 35, 15–30.
Do, T. P. T., Phạm M. K., & Tran, T. P. L. (2021). Thiết kế và sử dụng trò chơi trong dạy học vật lí 11 [Design and use of games in teaching physics grade 11]. Vietnam Journal of Education, 24–28. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/50
Himmawan, D. F., & Juandi, D. (2023). Games based learning in mathematics education: A systematic literature review. Union: Jurnal Ilmiah Pendidikan Matematika, 11(1), 41–50. https://doi.org/10.30738/union.v11i1.13982
Le, M. T., Vu, T. N., & Cao, T. P. (2024). Sử dụng trò chơi ngôn ngữ để nâng cao khả năng nói của sinh viên học tiếng Anh [Using games to improve efl students’ speaking ability]. Journal of Science Hanoi Open University, 77. https://doi.org/10.59266/houjs.2024.474
Luong, P. D. (2016). Giáo dục kĩ năng học hợp tác cho học sinh lớp 4, 5 qua trò chơi khoa học [Teaching cooperative learning skills to 4th and 5th graders through science games] [Doctor Dissertation]. Hanoi Pedagogical University 2.
Ly, T. H. U. (2017). Thực trạng sử dụng trò chơi học tập nhằm phát triển khả năng khái quát hóa cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi trong hoạt động khám phá khoa học [Using classroom game in reality in order to develop the generalizatinon competency of 5-6 year preschoolers in science discovery activities]. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 14(7), 173–182.
Mai, L. T. N., & Le, H. (2024). Thực trạng nhận thức của giáo viên mầm non trong sử dụng trò chơi vận động cho trẻ 5-6 tuổi [Current state of preschool teachers' awareness in using movement games for children aged 5-6]. Journal of Psychology and Education, 30(5), 7–13.
Nguyen, T. H. N. (2017). Thực trạng sử dụng trò chơi nhằm phát triển khả năng định hướng trong không gian của trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi [The reality of using play to develop the spatial ability of 5-to-6-year-old kindergarteners]. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 14(1), 139–149.
Pham, T, H,, & Phan, M. N. (2022). Sử dụng trò chơi nhằm phát huy hứng thú học tập cho học sinh trong dạy học môn Sinh học ở trung học phổ thông [The use of game-based learning in high schools to promote students’ interest in Biology]. Vietnam Journal of Educational Sciences, 11(11), 34–39. http://vjes.vnies.edu.vn/vi/su-dung-tro-choi-nham-phat-huy-hung-thu-hoc-tap-cho-hoc-sinh-trong-day-hoc-mon-sinh-hoc-o-trung-hoc
Phan, T. T. (2023). Thực trạng sử dụng trò chơi Montessori phát triển vận động tinh cho trẻ 5-6 tuổi tại một số trường mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh [Current status of using Montessori games to develop fine motor skills for 5-6 year old children at some kindergartens in Ho Chi Minh City]. Vietnam Journal of Education, 23(1), 40–45.
The Jamovi Project. (2024). jamovi (2.6). [Computer software] Retrieved from https://www.jamovi.org.
Tran, T. A. (2008). Một số nguyên tắc điều tra xã hội học [Some principles for use of sociologic instruments in research social sciences]. CTU Journal of Science, 9, 18–27.
Trinh, T. P. T., Le, T. D. Q., Dao. M. H., & Vu, T. T. (2022). Thiết kế và sử dụng trò chơi kĩ thuật số trong dạy học môn Toán lớp 6 ở trường trung học cơ sở [Design and use of digital games in teaching 6th grade math in middle school]. Vietnam Journal of Education, 22(7), 14–18. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/380
Trinh, V. D. (2020). Xây dựng và sử dụng trò chơi kĩ thuật trong dạy học môn Công nghệ ở trường Trung học phổ thông [Building and using technical games in teaching Technology in high school] [Doctor Dissertation]. Hanoi National University of Education.
Trinh, V. S. (2023). Thiết kế và sử dụng trò chơi học tập trong dạy và học học hiểu cho học sinh lớp 10 THPT [Designing and using learning games in teaching Reading comprehension to grade 10 students]. TNU Journal of Science and Technology, 228(12), 198–205. https://doi.org/10.34238/tnu-jst.8421
Vankúš, P. (2021). Influence of Game-Based Learning in Mathematics Education on Students’ Affective Domain: A Systematic Review. Mathematics, 9(9), 986. https://doi.org/10.3390/math9090986
Vo, T. T., Le, N. N. Q., & Ly, H. H. (2022). Sử dụng trò chơi trong dạy học môn Hóa học 10, phần Hóa học Đại cương [Using games in teaching grade 10 Chemistry, General chemistry module]. Dong Thap University Journal of Science, 11(6), 12–19. https://doi.org/10.52714/dthu.11.6.2022.989
Yusoff, Z., Kamsin, A., Shamshirband, S., & Chronopoulos, A. T. (2018). A survey of educational games as interaction design tools for affective learning: Thematic analysis taxonomy. Education and Information Technologies, 23(1), 393–418. https://doi.org/10.1007/s10639-017-9610-5