Lê , T. T. T. (2019). “Ly tao” – sự khởi đầu của nghệ thuật thi ca cổ điển Trung Quốc. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 78. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.964(2007)
La , N. Á. V. (2019). Bức tranh biến động dân số trên thế giới. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 201. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.965(2007)
Vũ , L. H. (2019). Các mô hình quản lí giáo dục của Tony Bush và việc nghiên cứu xây dựng mô hình phù hợp thực tế hiện nay. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 118. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.966(2007)
Phạm , X. M. (2019). Khuynh hướng tiếp cận Ngữ nghĩa – Chức năng – Cấu trúc trong dạy học cú pháp tiếng Nga. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 195. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.967(2007)
Nguyễn , T. T. (2019). Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tư tưởng hệ trong phân tích diễn ngôn phê phán. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 3. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.968(2007)
Hoàng , C. D. (2019). Một số vấn đề công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh trong những năm đầu thế kỉ XXI. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 132. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.969(2007)
Nguyễn , P. T. (2019). Liên kết từ vựng trong văn bản tiếng Anh. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 106. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.970(2007)
Trịnh , V. B. (2019). Rèn luyện các kĩ năng dạy học cho sinh viên qua hoạt động học tập giảng theo nhóm. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 165. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1500(2007)
Lê , Đ. K. (2019). Sự tương đồng và dị biệt trong nghệ thuật xây dựng nhân vật của Tam quốc chí diễn nghĩa và Hoàng Lê nhất thống chí. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 62. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1501(2007)
Phạm , P. T. (2019). Thân phận con người trong truyện ngắn trước cách mạng của Nam Cao. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 73. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1502(2007)
Trần , T. B. B. (2019). Tổ chức và hướng dẫn học sinh đọc ngoại khoá văn học. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 144. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1503(2007)
Phạm , T. K. T. (2019). Thực trạng dạy nghề cho học sinh trung học cơ sở tại Tp.HCM. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 184. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1504(2007)
Nguyễn , T. L. T. (2019). Trường ca hiện đại – Những chặng đường phát triển. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 35. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1505(2007)
Trần , V. T. (2019). Tư duy tiểu thuyết và cái nhìn về con người trong truyện ngắn của Nguyễn Huy Thiệp. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 83. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1506(2007)
Nguyễn , V. Đ. (2019). Về ẩn dụ khái niệm trong thơ của một số tác giả trong phong trào thơ mới. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 99. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1507(2007)
Phạm , T. K. (2019). Về tính biểu trưng của thành ngữ, tục ngữ Khmer Nam Bộ thể hiện qua hình ảnh các con vật. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 52. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1508(2007)
Hồ , M. H. (2019). Về tỉnh lược trong khẩu ngữ. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 88. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1509(2007)
Dương , T. H. H. (2019). Việc dùng câu hỏi trong dạy Đọc – Hiểu văn bản ở nhà trường phổ thông. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 158. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1510(2007)
Nguyễn , V. H. (2019). Đào luyện nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên tại trường trung học thực hành. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 11, 175. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11.1511(2007)