NĂNG LỰC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP CỦA GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI KHU VỰC KON TUM

Nguyễn Văn Hiến1, , Ngô Minh Uy2, Hà Hoàng Tú3
1 Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
2 Công ty TNHH MTV Tâm lý Đông Tây (WELink), Việt Nam
3 Trường Tiểu học Bàu Sen, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Bài viết trình bày kết quả đánh giá thực trạng năng lực tổ chức Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (HĐTN, HN) và sử dụng các phương thức phát triển năng lực này của giáo viên trung học phổ thông (THPT) tại khu vực Kon Tum trong bối cảnh triển khai Chương trình giáo dục phổ thông (GDPT) 2018. Nghiên cứu đã khảo sát 231 giáo viên bằng một bảng hỏi có 55 biến quan sát và sử dụng phần mềm JASP để xử lí thông tin thu thập. Kết quả cho thấy giáo viên tự đánh giá năng lực tổ chức HNĐTN, HN ở mức khá, trong đó năng lực phối hợp với các lực lượng giáo dục khác được xem là yếu nhất. Các phương thức phát triển năng lực ảnh hưởng đến 32,2% sự biến thiên của năng lực tổ chức HĐTN, HN. Mức độ thực hiện ở phương thức phát triển:“Thực hiện các nghiên cứu cải tiến trên chính lớp học phụ trách (action research)” tác động có ý nghĩa thống kê đến việc phát triển năng lực tổ chức HĐTN, HN của giáo viên. Nghiên cứu này đóng góp nguồn tư liệu để các nhà quản lí giáo dục tại địa phương xây dựng các kế hoạch bồi dưỡng đội ngũ phù hợp, đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục mới. 

Chi tiết bài viết

Thông tin về tác giả

Nguyễn Văn Hiến, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giảng viên

Tài liệu tham khảo

Creswell, J. W., & Creswell, J. D. (2017). Research design: Qualitative, quantitative, and mixed methods approaches (5th ed.). SAGE Publications.
Darling-Hammond, L., Hyler, M. E., & Gardner, M. (2017). Effective teacher professional development. Learning Policy Institute. https://doi.org/10.54300/122.311
Francisco, S., Seiser, A. F., & Almqvist, A. O. (2024). Action research as professional learning in and through practice. Professional Development in Education, 50(3),
501–518. https://doi.org/10.1080/19415257.2024.2338445
General Statistics Office of Vietnam. (2025). Số giáo viên, học sinh, sinh viên giáo dục nghề nghiệp năm 2024 phân theo địa phương [Number of teachers and students in vocational education in 2024 by locality]. General Statistics Office of Vietnam Website. https://www.gso.gov.vn
Ha, V. T. (2024). Bồi dưỡng năng lực tổ chức Hoạt động trải nghiệm cho giáo viên tiểu học [Developing the capacity to organize experiential activities for primary school teachers] [Doctoral dissertation]. Library of Ho Chi Minh City University of Technology and Education.
Hair, J. F., Black, W. C., Babin, B. J., & Anderson, R. E. (2014). Multivariate data analysis (7th ed.). Pearson Education.
Hattie, J. (2009). Visible learning: A synthesis of over 800 meta-analyses relating to achievement. Routledge.
Kon Tum Province People's Committee. (2017). Phát triển giáo dục dân tộc thiểu số tỉnh Kon Tum: Thực trạng và những vấn đề đặt ra [Developing ethnic minority education in Kon Tum province: Current status and raised issues]. Conference on Education and Training Development in the Central Highlands.
Le, T. Q. N., Vuong, T. P. H., Mai, T. M., Ngo, T. T., & Dang, V. H. (2024). Developing the competency to organize experiential and career guidance activities of high school teachers. Multidisciplinary Science Journal, 7. https://doi.org/10.31893/multiscience.2025274
Le, T. T. L. (2024). Quản lí hoạt động bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giảng viên [Managing the professional capacity development activities for lecturers] [Doctoral dissertation]. Library of Ho Chi Minh City University of Education.
Ministry of Education and Training. (2018). Chương trình giáo dục phổ thông: Chương trình tổng thể [General education curriculum: Master curriculum].
Mulder, M. (2017). Competence theory and research: A synthesis. In M. Mulder (Ed.), Competence-based vocational and professional education: Bridging the worlds of work and education (pp. 1071–1106). Springer.
Nguyen, V. H. (2024). Phát triển năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm cho sinh viên sư phạm [Developing the capacity to organize experiential activities for pedagogical students] [Doctoral dissertation]. Library of Ho Chi Minh City University of Technology and Education.
OECD. (2018). The future of education and skills: Education 2030. OECD Publishing. https://www.oecd.org/education/2030-project/contact/E2030%20Position%20Paper%20(05.04.2018).pdf
Zlatkin-Troitschanskaia, O., Toepper, M., Molerov, D., Buske, R., Brückner, S., Pant, H. A., Hofmann, S., & Hansen-Schirra, S. (2018). Adapting and validating the Collegiate Learning Assessment to measure generic academic skills of students in Germany: Implications for international assessment studies in higher education. In O. Zlatkin-Troitschanskaia, M. Toepper, H. A. Pant, C. Lautenbach, & C. Kuhn (Eds.), Assessment of learning outcomes in higher education: Cross-national comparisons and perspectives (pp.245-265). Springer. https://doi.org/10.1007/978-3-319-74338-7_12